Bảng Giá Dây Cáp Điện Trần Phú, Dây Cáp Điện Trần Phú Giá Tốt Nhất

Bảng giá dây năng lượng điện Trần Phú

Dây điện dân dụng bọc PVC (Dây đơn, Dây dẹt, dây dính cách, dây xúp, dây tròn)

Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227-3 / IEC 60227-5Điện áp sử dụng: 300/500V; 450/750VQuy giải pháp sản phẩm: Cu/PVC; Cu/PVC/PVC

SttTên sản phẩmSố sợiĐK sợiĐvtĐơn giá
VNĐ/m

DÂY ĐƠN - Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC. Màu sắc dây: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa
1Dây đối chọi VCm 1x0,75240,2m
2Dây đối kháng VCm 1x1,0320,2m
3Dây solo VCm 1x1,5300,25m
4Dây đối kháng VCm 1x2,5500,25m
5Dây solo VCm 1x4,0800,25m
6Dây solo VCm 1x6,01200,25m
7Dây đối chọi VCm 1x102000,25m

DÂY BỌC DẸT - Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, bí quyết điện PVC, vỏ quấn PVC
8Dây dẹt VCm-D 2x0,75240,2m
9Dây dẹt VCm-D 2x1,0320,2m
10Dây dẹt VCm-D 2x1,5300,25m
11Dây dẹt VCm-D 2x2,5500,25m
12Dây dẹt VCm-D 2x4,0800,25m
13Dây dẹt VCm-D 2x6,01200,25m
14Dây dẹt VCm-D 3x0,75240,2m

DÂY TRÒN - Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ quấn PVC
15Dây tròn VCm-T 3x0,75240,2m
16Dây tròn VCm-T 3x1,0320,2m
17Dây tròn VCm-T 3x1,5300,25m
18Dây tròn VCm-T 3x2,5500,25m
19Dây tròn VCm-T 3x4,0800,25m
20Dây tròn VCm-T 3x6,01200,25m
21Dây tròn VCm-T 4x0,75240,2m
22Dây tròn VCm-T 4x1,0320,2m
23Dây tròn VCm-T 4x1,5300,25m
24Dây tròn VCm-T 4x2,5500,25m
25Dây tròn VCm-T 4x4,0800,25m
26Dây tròn VCm-T 4x6,01200,25m

DÂY DÍNH CÁCH - Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, giải pháp điện PVC, vỏ bọc PVC
17Dây dính biện pháp VCm-DK 2x1,5300,25m
28Dây dính giải pháp VCm-DK 2x2,5500,25m
29Dây dính cách VCm-DK 2x4,0800,25m

DÂY XÚP - Cu/PVC

Ruột đồng, giải pháp điện PVC
30Dây xúp VCm-X 2x0,75240,2m
Bảng giá chỉ cáp điện Trần Phú

Cáp năng lượng điện hạ thế

Tiêu chuẩn áp dụng:TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228)Điện áp sử dụng: 0,6/1k
V

CÁP ĐƠN - HẠ THẾ (Cu/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
1Cáp CV - 107m
2Cáp CV - 167m
3Cáp CV - 257m
4Cáp CV - 357m
5Cáp CV - 507m
6Cáp CV - 7019m
7Cáp CV - 9519m
8Cáp CV - 12019m
9Cáp CV - 15019m
10Cáp CV - 18537m
11Cáp CV - 24037m
12Cáp CV - 30061m
13Cáp CV - 40061m

CÁP 1 LÕI - HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
14Cáp CVV - (1 x 2,5)7m
15Cáp CVV - (1 x 4)7m
16Cáp CVV - (1 x 6)7m
17Cáp CVV - (1 x 10)7m
18Cáp CVV - (1 x 16)7m
19Cáp CVV - (1 x 25)7m
20Cáp CVV - (1 x 35)7m
21Cáp CVV - (1 x 50)7m
22Cáp CVV - (1 x 70)19m
23Cáp CVV - (1 x 95)19m
24Cáp CVV - (1 x 120)19m
25Cáp CVV - (1 x 150)19m
26Cáp CVV - (1 x 185)37m
27Cáp CVV - (1 x 240)37m
28Cáp CVV - (1 x 300)61m
29Cáp CVV - (1 x 400)61m

CÁP 2 LÕI - HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
30Cáp CVV - (2 x 4)7m
31Cáp CVV - (2 x 6)7m
32Cáp CVV - (2 x 10)7m
33Cáp CVV - (2 x 16)7m
34Cáp CVV - (2 x 25)7m
35Cáp CVV - (2 x 35)7m
36Cáp CVV - (2 x 50)7m
37Cáp CVV - (2 x 70)19m
38Cáp CVV - (2 x 95)19m
39Cáp CVV - (2 x 120)19m
40Cáp CVV - (2 x 150)19m
41Cáp CVV - (2 x 185)37m
42Cáp CVV - (2 x 240)37m
43Cáp CVV - (2 x 300)61m
44Cáp CVV - (2 x 400)61m

CÁP 3 LÕI - HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
45Cáp CVV - (3 x 4)7m
46Cáp CVV - (3 x 6)7m
47Cáp CVV - (3 x 10)7m
48Cáp CVV - (3 x 16)7m
49Cáp CVV - (3 x 25)7m
50Cáp CVV - (3 x 35)7m
51Cáp CVV - (3 x 50)7m
52Cáp CVV - (3 x 70)19m
53Cáp CVV - (3 x 95)19m
54Cáp CVV - (3 x 120)19m

CÁP (3 + 1) LÕI - HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
55Cáp CVV - (3 x 2,5 + 1 x 1,5)77m
56Cáp CVV - (3 x 4 + 1 x 2,5)77m
57Cáp CVV - (3 x 6 + 1 x 4)77m
58Cáp CVV - (3 x 10 + 1 x 6)77m
59Cáp CVV - (3 x 16 + 1 x 10)77m
60Cáp CVV - (3 x 25 + 1 x 16)77m
61Cáp CVV - (3 x 35 + 1 x 16)77m
62Cáp CVV - (3 x 35 + 1 x 25)77m
63Cáp CVV - (3 x 50 + 1 x 25)77m
64Cáp CVV - (3 x 50 + 1 x 35)77m
65Cáp CVV - (3 x 70 + 1 x 35)197m
66Cáp CVV - (3 x 70 + 1 x 50)197m
67Cáp CVV - (3 x 95 + 1 x 50)197m
68Cáp CVV - (3 x 95 + 1 x 70)1919m
69Cáp CVV - (3 x 120 + 1 x 70)1919m
70Cáp CVV - (3 x 120 + 1 x 95)1919m
71Cáp CVV - (3 x 150 + 1 x 70)1919m
72Cáp CVV - (3 x 150 + 1 x 95)1919m
73Cáp CVV - (3 x 150 + 1 x 120)1919m
74Cáp CVV - (3 x 185 + 1 x 95)3719m
75Cáp CVV - (3 x 185 + 1 x 120)3719m
76Cáp CVV - (3 x 185 + 1 x 150)3719m
77Cáp CVV - (3 x 240 + 1 x 120)3719m
78Cáp CVV - (3 x 240 + 1 x 150)3719m
79Cáp CVV - (3 x 240 + 1 x 185)3737m
80Cáp CVV - (3 x 300 + 1 x 150)6119m
81Cáp CVV - (3 x 300 + 1 x 185)6137m
82Cáp CVV - (3 x 300 + 1 x 240)6137m

CÁP 4 LÕI - HẠ THẾ (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
83Cáp CVV - (4 x 4)7m
84Cáp CVV - (4 x 6)7m
85Cáp CVV - (4 x 10)7m
86Cáp CVV - (4 x 16)7m
87Cáp CVV - (4 x 25)7m
88Cáp CVV - (4 x 35)7m
89Cáp CVV - (4 x 50)7m
90Cáp CVV - (4 x 70)19m
91Cáp CVV - (4 x 95)19m
92Cáp CVV - (4 x 120)19m
93Cáp CVV - (4 x 150)19m
94Cáp CVV - (4 x 185)37m
95Cáp CVV - (4 x 240)37m
96Cáp CVV - (4 x 300)61m

CÁP 1 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
97Cáp CXV - (1 x 1,5)7m
98Cáp CXV - (1 x 2,5)7m
99Cáp CXV - (1 x 4)7m
100Cáp CXV - (1 x 6)7m
101Cáp CXV - (1 x 10)7m
102Cáp CXV - (1 x 16)7m
103Cáp CXV - (1 x 25)7m
104Cáp CXV - (1 x 35)7m
105Cáp CXV - (1 x 50)7m
106Cáp CXV - (1 x 70)19m
107Cáp CXV - (1 x 95)19m
108Cáp CXV - (1 x 120)19m
109Cáp CXV - (1 x 150)19m
110Cáp CXV - (1 x 185)37m
111Cáp CXV - (1 x 240)37m
112Cáp CXV - (1 x 300)61m
113Cáp CXV - (1 x 400)61m

CÁP 2 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
114Cáp CXV - (2 x 1,5)7m
115Cáp CXV - (2 x 2,5)7m
116Cáp CXV - (2 x 4)7m
117Cáp CXV - (2 x 6)7m
118Cáp CXV - (2 x 10)7m
119Cáp CXV - (2 x 16)7m
120Cáp CXV - (2 x 25)7m
121Cáp CXV - (2 x 35)7m
122Cáp CXV - (2 x 50)7m
123Cáp CXV - (2 x 70)19m
124Cáp CXV - (2 x 95)19m
125Cáp CXV - (2 x 120)19m
126Cáp CXV - (2 x 150)19m

CÁP 3 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
127Cáp CXV - (3 x 1,5)7m
128Cáp CXV - (3 x 2,5)7m
129Cáp CXV - (3 x 4)7m
130Cáp CXV - (3 x 6)7m
131Cáp CXV - (3 x 10)7m
132Cáp CXV - (3 x 16)7m
133Cáp CXV - (3 x 25)7m
134Cáp CXV - (3 x 35)7m
135Cáp CXV - (3 x 50)7m
136Cáp CXV - (3 x 70)19m
137Cáp CXV - (3 x 95)19m
138Cáp CXV - (3 x 120)19m
139Cáp CXV - (3 x 150)19m
140Cáp CXV - (3 x 185)37m
141Cáp CXV - (3 x 240)37m
142Cáp CXV - (3 x 300)61m
143Cáp CXV - (3 x 400)61m

CÁP (3 + 1) LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
144Cáp CXV - (3 x 2,5 + 1 x 1,5)77m
145Cáp CXV - (3 x 4 + 1 x 2,5)77m
146Cáp CXV - (3 x 6 + 1 x 4)77m
147Cáp CXV - (3 x 10 + 1 x 6)77m
148Cáp CXV - (3 x 16 + 1 x 10)77m
149Cáp CXV - (3 x 25 + 1 x 10)77m
150Cáp CXV - (3 x 25 + 1 x 16)77m
151Cáp CXV - (3 x 35 + 1 x 16)77m
152Cáp CXV - (3 x 35 + 1 x 25)77m
153Cáp CXV - (3 x 50 + 1 x 25)77m
154Cáp CXV - (3 x 50 + 1 x 35)77m
155Cáp CXV - (3 x 70 + 1 x 35)197m
156Cáp CXV - (3 x 70 + 1 x 50)197m
157Cáp CXV - (3 x 95 + 1 x 50)197m
158Cáp CXV - (3 x 95 + 1 x 70)1919m
159Cáp CXV - (3 x 120 + 1 x 70)1919m
160Cáp CXV - (3 x 120 + 1 x 95)1919m
161Cáp CXV - (3 x 150 + 1 x 70)1919m
162Cáp CXV - (3 x 150 + 1 x 95)1919m
163Cáp CXV - (3 x 150 + 1 x 120)1919m
164Cáp CXV - (3 x 185 + 1 x 95)3719m
165Cáp CXV - (3 x 185 + 1 x 120)3719m
166Cáp CXV - (3 x 185 + 1 x 150)3719m
167Cáp CXV - (3 x 240 + 1 x 120)3719m
168Cáp CXV - (3 x 240 + 1 x 150)3719m
169Cáp CXV - (3 x 240 + 1 x 185)3737m
170Cáp CXV - (3 x 300 + 1 x 150)6119m
171Cáp CXV - (3 x 300 + 1 x 185)6137m
172Cáp CXV - (3 x 300 + 1 x 240)6137m

CÁP 4 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
173Cáp CXV - (4 x 1,5)7m
174Cáp CXV - (4 x 2,5)7m
175Cáp CXV - (4 x 4)7m
176Cáp CXV - (4 x 6)7m
177Cáp CXV - (4 x 10)7m
178Cáp CXV - (4 x 16)7m
179Cáp CXV - (4 x 25)7m
180Cáp CXV - (4 x 35)7m
181Cáp CXV - (4 x 50)7m
182Cáp CXV - (4 x 70)19m
183Cáp CXV - (4 x 95)19m
184Cáp CXV - (4 x 120)19m
185Cáp CXV - (4 x 150)19m
186Cáp CXV - (4 x 185)37m
187Cáp CXV - (4 x 240)37m
188Cáp CXV - (4 x 300)61m
189Cáp CXV - (4 x 400)61m

CÁP (3 + 2) LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
190Cáp CXV - (3 x 2,5 + 2 x 1,5)77m
191Cáp CXV - (3 x 4 + 2 x 2,5)77m
192Cáp CXV - (3 x 6 + 2 x 4)77m
193Cáp CXV - (3 x 10 + 2 x 6)77m
194Cáp CXV - (3 x 16 + 2 x 10)77m
195Cáp CXV - (3 x 25 + 2 x 16)77m
196Cáp CXV - (3 x 35 + 2 x 16)77m
197Cáp CXV - (3 x 35 + 2 x 25)77m
198Cáp CXV - (3 x 50 + 2 x 25)77m
199Cáp CXV - (3 x 50 + 2 x 35)77m
200Cáp CXV - (3 x 70 + 2 x 35)197m
201Cáp CXV - (3 x 70 + 2 x 50)197m
202Cáp CXV - (3 x 95 + 2 x 50)197m
203Cáp CXV - (3 x 95 + 2 x 70)1919m
204Cáp CXV - (3 x 120 + 2 x 70)1919m
205Cáp CXV - (3 x 120 + 2 x 95)1919m
206Cáp CXV - (3 x 150 + 2 x 70)1919m
207Cáp CXV - (3 x 150 + 2 x 95)1919m
208Cáp CXV - (3 x 150 + 2 x 120)1919m
209Cáp CXV - (3 x 185 + 2 x 95)3719m
210Cáp CXV - (3 x 185 + 2 x 120)3719m
211Cáp CXV - (3 x 185 + 2 x 150)3719m
212Cáp CXV - (3 x 240 + 2 x 120)3719m
213Cáp CXV - (3 x 240 + 2 x 150)3719m
214Cáp CXV - (3 x 240 + 2 x 185)3737m
215Cáp CXV - (3 x 300 + 2 x 150)6119m
216Cáp CXV - (3 x 300 + 2 x 185)6137m
217Cáp CXV - (3 x 300 + 2 x 240)6137m

CÁP NGẦM 1 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
218Cáp CXV/DATA - (1 x 10)7m
219Cáp CXV/DATA - (1 x 16)7m
220Cáp CXV/DATA - (1 x 25)7m
221Cáp CXV/DATA - (1 x 35)7m
222Cáp CXV/DATA - (1 x 50)7m
223Cáp CXV/DATA - (1 x 70)19m
224Cáp CXV/DATA - (1 x 95)19m
225Cáp CXV/DATA - (1 x 120)19m
226Cáp CXV/DATA - (1 x 150)19m
227Cáp CXV/DATA - (1 x 185)37m
228Cáp CXV/DATA - (1 x 240)37m
229Cáp CXV/DATA - (1 x 300)61m
230Cáp CXV/DATA - (1 x 400)61m

CÁP NGẦM 2 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
231Cáp CXV/DSTA - (2 x 1,5)7m
232Cáp CXV/DSTA - (2 x 2,5)7m
233Cáp CXV/DSTA - (2 x 4)7m
234Cáp CXV/DSTA - (2 x 6)7m
235Cáp CXV/DSTA - (2 x 10)7m
236Cáp CXV/DSTA - (2 x 16)7m
237Cáp CXV/DSTA - (2 x 25)7m
238Cáp CXV/DSTA - (2 x 35)7m
239Cáp CXV/DSTA - (2 x 50)7m
240Cáp CXV/DSTA - (2 x 70)19m
241Cáp CXV/DSTA - (2 x 95)19m
242Cáp CXV/DSTA - (2 x 120)19m
243Cáp CXV/DSTA - (2 x 150)19m

CÁP NGẦM 3 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
244Cáp CXV/DSTA - (3 x 1,5)7m
245Cáp CXV/DSTA - (3 x 2,5)7m
246Cáp CXV/DSTA - (3 x 4)7m
247Cáp CXV/DSTA - (3 x 6)7m
248Cáp CXV/DSTA - (3 x 10)7m
249Cáp CXV/DSTA - (3 x 16)7m
250Cáp CXV/DSTA - (3 x 25)7m
251Cáp CXV/DSTA - (3 x 35)7m
252Cáp CXV/DSTA - (3 x 50)7m
253Cáp CXV/DSTA - (3 x 70)19m
254Cáp CXV/DSTA - (3 x 95)19m
255Cáp CXV/DSTA - (3 x 120)19m
256Cáp CXV/DSTA - (3 x 150)19m
257Cáp CXV/DSTA - (3 x 185)37m
258Cáp CXV/DSTA - (3 x 240)37m
259Cáp CXV/DSTA - (3 x 300)61m
260Cáp CXV/DSTA - (3 x 400)61m

CÁP NGẦM (3 + 1) LÕI - HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
261Cáp CXV/DSTA - (3 x 2,5 + 1 x 1.5)77m
262Cáp CXV/DSTA - (3 x 4 + 1 x 2.5)77m
263Cáp CXV/DSTA - (3 x 6 + 1 x 4)77m
264Cáp CXV/DSTA - (3 x 10 + 1 x 6)77m
265Cáp CXV/DSTA - (3 x 16 + 1 x 10)77m
266Cáp CXV/DSTA - (3 x 25 + 1 x 10)77m
267Cáp CXV/DSTA - (3 x 25 + 1 x 16)77m
268Cáp CXV/DSTA - (3 x 35 + 1 x 16)77m
269Cáp CXV/DSTA - (3 x 35 + 1 x 25)77m
270Cáp CXV/DSTA - (3 x 50 + 1 x 25)77m
271Cáp CXV/DSTA - (3 x 50 + 1 x 35)77m
272Cáp CXV/DSTA - (3 x 70 + 1 x 35)197m
273Cáp CXV/DSTA - (3 x 70 + 1 x 50)197m
274Cáp CXV/DSTA - (3 x 95 + 1 x 50)197m
275Cáp CXV/DSTA - (3 x 95 + 1 x 70)1919m
276Cáp CXV/DSTA - (3 x 120 + 1 x 70)1919m
277Cáp CXV/DSTA - (3 x 120 + 1 x 95)1919m
278Cáp CXV/DSTA - (3 x 150 + 1 x 70)1919m
279Cáp CXV/DSTA - (3 x 150 + 1 x 95)1919m
280Cáp CXV/DSTA - (3 x 150 + 1 x 120)1919m
281Cáp CXV/DSTA - (3 x 185 + 1 x 95)3719m
282Cáp CXV/DSTA - (3 x 185 + 1 x 120)3719m
283Cáp CXV/DSTA - (3 x 185 + 1 x 150)3719m
284Cáp CXV/DSTA - (3 x 240 + 1 x 120)3719m
285Cáp CXV/DSTA - (3 x 240 + 1 x 150)3719m
286Cáp CXV/DSTA - (3 x 240 + 1 x 185)3737m
287Cáp CXV/DSTA - (3 x 300 + 1 x 150)6119m
288Cáp CXV/DSTA - (3 x 300 + 1 x 185)6137m
289Cáp CXV/DSTA - (3 x 300 + 1 x 240)6137m

CÁP NGẦM 4 LÕI - HẠ THẾ (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
290Cáp CXV/DSTA - (4 x 1,5)7m
291Cáp CXV/DSTA - (4 x 2,5)7m
292Cáp CXV/DSTA - (4 x 4)7m
293Cáp CXV/DSTA - (4 x 6)7m
294Cáp CXV/DSTA - (4 x 10)7m
295Cáp CXV/DSTA - (4 x 16)7m
296Cáp CXV/DSTA - (4 x 25)7m
297Cáp CXV/DSTA - (4 x 35)7m
298Cáp CXV/DSTA - (4 x 50)7m
299Cáp CXV/DSTA - (4 x 70)19m
300Cáp CXV/DSTA - (4 x 95)19m
301Cáp CXV/DSTA - (4 x 120)19m
302Cáp CXV/DSTA - (4 x 150)19m
303Cáp CXV/DSTA - (4 x 185)37m
304Cáp CXV/DSTA - (4 x 240)37m
305Cáp CXV/DSTA - (4 x 300)61m
306Cáp CXV/DSTA - (4 x 400)61m

CÁP NGẦM (3 + 2) LÕI - HẠ THẾ ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmSố sợiĐvtĐơn giá
Dây phaTrung tínhVNĐ/m
307Cáp CXV/DSTA - (3 x 2,5 + 2 x 1.5)77m
308Cáp CXV/DSTA - (3 x 4 + 2 x 2.5)77m
309Cáp CXV/DSTA - (3 x 6 + 2 x 4)77m
310Cáp CXV/DSTA - (3 x 10 + 2 x 6)77m
311Cáp CXV/DSTA - (3 x 16 + 2 x 10)77m
312Cáp CXV/DSTA - (3 x 25 + 2 x 10)77m
313Cáp CXV/DSTA - (3 x 25 + 2 x 16)77m
314Cáp CXV/DSTA - (3 x 35 + 2 x 16)77m
315Cáp CXV/DSTA - (3 x 35 + 2 x 25)77m
316Cáp CXV/DSTA - (3 x 50 + 2 x 25)77m
317Cáp CXV/DSTA - (3 x 50 + 2 x 35)77m
318Cáp CXV/DSTA - (3 x 70 + 2 x 35)197m
319Cáp CXV/DSTA - (3 x 70 + 2 x 50)197m
320Cáp CXV/DSTA - (3 x 95 + 2 x 50)197m
321Cáp CXV/DSTA - (3 x 95 + 2 x 70)1919m
322Cáp CXV/DSTA - (3 x 120 + 2 x 70)1919m
323Cáp CXV/DSTA - (3 x 120 + 2 x 95)1919m
324Cáp CXV/DSTA - (3 x 150 + 2 x 70)1919m
325Cáp CXV/DSTA - (3 x 150 + 2 x 95)1919m
326Cáp CXV/DSTA - (3 x 150 + 2 x 120)1919m
327Cáp CXV/DSTA - (3 x 185 + 2 x 95)3719m
328Cáp CXV/DSTA - (3 x 185 + 2 x 120)3719m
329Cáp CXV/DSTA - (3 x 185 + 2 x 150)3719m
330Cáp CXV/DSTA - (3 x 240 + 2 x 120)3719m
331Cáp CXV/DSTA - (3 x 240 + 2 x 150)3719m
332Cáp CXV/DSTA - (3 x 240 + 2 x 185)3737m
333Cáp CXV/DSTA - (3 x 300 + 2 x 150)6119m
334Cáp CXV/DSTA - (3 x 300 + 2 x 185)6137m
335Cáp CXV/DSTA - (3 x 300 + 2 x 240)6137m

Chúng tôi cam kết tất cả các thành phầm công ty chúng tôi cung cấp ra thị phần là hàng thiết yếu hãng, mới 100% không qua sử dụng.

Bạn đang xem: Bảng giá dây cáp điện trần phú

Nên mua dây điện trần phú giá tốt ở đâu? báo giá dây năng lượng điện trần phú 41 phương liệt tiên tiến nhất 2021?
Giá dây năng lượng điện trần phú 0.75, 1.5, 2.4, 4.0, 6.0? chiết khấu dây năng lượng điện trần phú?

Bảng giá ưu đãi dây năng lượng điện Trần Phú giá giỏi năm 2O21

Dây điện Trần Phúhiện là mến hiệu tiên phong ngành thêm vào và hỗ trợ các thành phầm dây với cáp điện bao gồm hãng trên Việt Nam, trong không ít năm liền Dây năng lượng điện Trần Phú luôn năm vào tốp những các đại lý sản xuất dây điện hàng đầu Việt Nam.

vietdragon.edu.vn được sự cho phép của doanh nghiệp cổ phần cp cơ năng lượng điện Trần Phú phân phối, cung ứng sản phẩm và bảng giá dây điện, sạc cáp điện của è Phú mang lại với người sử dụng hàng.

*

Giới thiệu về những công ty chế tạo về dây điện Trần Phú.

Dây điện Trần Phú là sản phẩm rất tốt mang uy tín Việt. Chất lượng của dây điện Trần phú đã có được kiểm chứng qua nhiều năm qua. Hầu hết đại đa phần các dự án công trình xây dựng đều áp dụng dây năng lượng điện Trần Phú. Tuy vậy trên thị trường hiện nay có 2 các loại dây điện đông đảo mang thương hiệu của è cổ Phú kia là:

1. Công ty cổ phần cổ phần cơ điện Trần Phú

2. Công ty cổ phần cơ điện và phích cắn Trần Phú.

Mua dây điện trần phú chính hãng sinh sống Hà Nội

chúng tôi cung cấp dây cáp điện thiết yếu hãng, chất lượng cám kết giá tốt nhất tại Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng,

Lào Cai, yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, đánh La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam,Hưng Yên, nam giới Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc. Đà Nắng, Huế, Quảng Trị, TP HCM…

*

Bảng giá bán dây điện dân dụng Trần Phú

Dây điện Trần Phúlà uy tín dây dẫn điện chuyên dụng đạt tiêu chuẩn cao, truyền năng lượng điện tốt, ổn định đinh, được phân phối trong quy trình khắt khe với tiêu chuẩn chỉnh áp dụng là IEC 60227-3/IEC và 60227-5/TCCS 04.

STT

DÂY ĐIỆN ĐƠN TRẦN PHÚ

Quy cách/NSXĐVTGiániêm yết của hãngChiết khấuGiá bán công ty chúng tôi
1Dây đối chọi VCm 1x0.751cuộn=100mmét/đ2.760 đ25-36%LH Trực Tiếp
2Dây solo VCm 1x1.01cuộn=100mmét/đ3.510đ25-36%LH Trực Tiếp
3Dây đơn VCm 1x1.51cuộn=100mmét/đ5.270đ25-36%LH Trực Tiếp
4Dây đơn VCm 1x2.51cuộn=200mmét/đ8.400đ25-36%LH Trực Tiếp
5Dây solo VCm 1x4.01cuộn=200mmét/đ13.030đ25-36%LH Trực Tiếp

6

Dây solo VCm 1x6.01cuộn=200mmét/đ19.500đ25-36%LH Trực Tiếp

Dây điện dân dụng Trần Phú được gia công từ 99.99% đồng nguyên chất, gồm ưu thế dẫn điện tốt, vỏ bọc nhựa PVC/XLPE phương pháp điện. Nó có thể lắp đặt dễ dàng trong hầu như ống cố gắng đinh (ống cứng và chịu được lực, được chôn trong đất, bên trên sàn nhà, trằn hoặc trong tường).

Dây điện solo - CU/PVC (Ruột đồng biện pháp điện PVC), mầu dây (đỏ, xanh, vang, đen, tiếp địa).

Dây năng lượng điện dẹp - Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, bí quyết điện PVC, Vỏ PVC).

Dây xúp - Cu/PVC (Ruột đồng, bí quyết điện PVC).

Dây điện trong (2,3,4) Ruột mền - Cu/PVC (Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC).

Dây năng lượng điện dính cách
Cu/PVC/PVC (Ruột đồng, phương pháp điện PVC, Vỏ PVC).

*

*

Bảng giá bán cáp điện hạ cố Trần Phú

Cáp điện lực hạ thế có 1 – 4 lõi, ruột đồng nghiền chặt, biện pháp điện XLPE, có lớp giáp kim loại bảo vệ, vỏ quấn PVC. Mã số của sản phẩm: CU/XLPE/PV (DATA). Dây được dùng trong bày bán điện công nghiệp, lắp ráp cố định. Tiêu chuẩn chỉnh áp dụng theo TCVN 5935 (EC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).

Cáp solo - Hạ ráng (Cu/PVC) Ruột đồng, phương pháp điện PVC.

Cáp 1,2,3,4 lõi - Hạ cụ (Cu/PVC/PVC)Ruột đồng, biện pháp điện PVC, vỏ PVC.

Cáp 3+1 lõi - Hạ chũm (Cu/PVC/PVC)Ruột đồng, biện pháp điện PVC, vỏ PVC.

Cáp 1,2,3,4 lõi - Hạ núm (Cu/XLPE/PVC)Ruột đồng, biện pháp điện XLPE, vỏ PVC.

Xem thêm: Nổ Xe Chở Xăng Ở Trung Quốc, Nổ Xe Bồn Chở Xăng Ở Trung Quốc

Cáp 3+1 lõi - Hạ vậy (Cu/XLPE/PVC)Ruột đồng, biện pháp điện XLPE, vỏ PVC.

Cáp 3+2 lõi - Hạ cầm cố (Cu/XLPE/PVC)Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC.

*

*

Cáp ngầm 1,2,3,4 lõi hạ thế trần phú (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, phương pháp điện XLPE, gần kề DATA, vỏ PVC.

Cáp 3+1 lõi - Hạ thế(Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, cách điện XLPE, sát DATA, vỏ PVC.

Cáp 3+2 lõi - Hạ thế(Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC) Ruột đồng, giải pháp điện XLPE, gần cạnh DATA, vỏ PVC.

*

Catalogue è Phú

Xem và Tải xuống Catalogue dây, cáp điện Trần Phú tiên tiến nhất 2020 trên vietdragon.edu.vn đơn vị sản xuất cấp 1 toàn quốc thương hiệu cơ điện Trần Phú.

Xem catalog dây điện dân dụng, catalog dây đồng, dây nhôm nghệ thuật điện, catalog cáp năng lượng điện lực hạ thế, catalog cáp đồng, nhôm trằn Trần phú, làm giá nhôm, đồng giải pháp điện PVC, báo giá cơ năng lượng điện Trần Phú.

Cách phân biệt dây điện Trần Phú thiệt giả.

Để có được sản phẩm dây cáp điện nai lưng Phú chủ yếu hãng, bảo đảm an toàn chất lượng cho công trình xây dựng điều kiên quyết là chọn lọc được sản phẩm thật, xuất sắc để kị mua bắt buộc hàng giả, kém chất lương công ty chúng tôi sẽ hưỡng dẫn quý khách cách nhận thấy sản phẩm qua bao bì, vở dây dẫn cùng cách bảo đảm dây điện Trần Phú qua Website, quan ứng dụng Trần Phú mời chúng ta xem cụ thể cách có tác dụng qua video dưới đây.

Tại sao phải lựa chọn dây năng lượng điện trần phú trong xây dựng.

Dây năng lượng điện Trần Phú là thương hiệu nhiều năm được cấp dưỡng bởiCông ty cổ phần cơ năng lượng điện Trần Phúđã được kiểm nghiệm trải qua không ít công trình, sản phẩm luôn được reviews cao bên trên thị trường.

Sản phẩm của khách hàng được cung ứng trên dây chuyền trang thiết bị văn minh kết hợp thực hiện những nguyên liệu đầu vào được lựa chọn khắt khe từ các đối tác cung ứng tất cả uy tín bậc nhất trong nước và trên nhân loại với các chất đồng tinh khiết: 99,999%, nhôm: 99,97% , vật liệu nhựa PVC, XLPE. Công ty cam đoan không sử dụng chất không ô nhiễm và độc hại để chế tạo ra sản phẩm nên tạo ra sự thân mật và gần gũi với môi trường xung quanh và quan trọng là an toàn cho ngườisử dụng.

Dây Cáp năng lượng điện Trần Phúđược cung cấp với nhiều sản phẩm đa dạng, nhiều mẫu mã như dây cáp ngầm, cáp treo đáp ứng được nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp trong nước. Các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú đều đảm bảo an toàn khắt khe về nguyên tố kỹ thuật để lấy ra thị phần những sản phẩm chất lượng, an toàn, công dụng và được người sử dụng tin tưởng sử dụng.

Dây năng lượng điện trần phú bán chạy nhất thị trường

*

Câu hỏi:

Dây điện trần phú 0.75 giá bán bao nhiêuDây điện trần phú 1x1 giá bao nhiêuDây điện trần phú 1x4 giá bao nhiêuDây năng lượng điện trần phú 2.5 giá bao nhiêuDây năng lượng điện trần phú 2x0 75 giá chỉ bao nhiêuDây điện trần phú 2x1.5 giá chỉ bao nhiêuDây năng lượng điện trần phú 2x10 giá chỉ bao nhiêuDây điện trần phú 2x2 5 giá bao nhiêuDây điện trần phú 2x2.5 giá bán bao nhiêuDây điện trần phú 2x4 giá bao nhiêuDây điện trần phú 2x6 giá bao nhiêu

Trả lời:

phù thuộc vào số lượng khách hàng hàng đặt hàng tại công ty, sẽ nhận được chiết khấu khác biệt theo số lượng, số lượng đặt hàng càng lớn công ty chúng tôi sẽ gồm ưu đãi và tách khấu rất tốt cho khách hàng.

Chiết khấu dây năng lượng điện trần phú lên đến mức 36% theo đơn giá nhà đất sản xuất.

Dịch vụ tại vietdragon.edu.vn

Với việc luôn ưu tiên và đặt khách hàng lên mặt hàng đầu, khi đặt đơn hàng tại vietdragon.edu.vn người tiêu dùng sẽ nhận được ưu đãi:

Tư vấn và làm giá nhanh chóng, chủ yếu xác
Đội ngũ nhân viên giàu gớm nghiệm, ân cần và chu đáo
Giao hàng cấp tốc và cước vận chuyển được không tính phí hoặc cung cấp (Tùy giá trị đối chọi hàng)Chính sách bao test đổi mới linh hoạt
Giá luôn tốt và cạnh tranh
Cam kết hàng chủ yếu hãng, chất lượng. Nếu như phát hiện hàng nhái hàng nhái cửa hàng chúng tôi xin phụ trách và hoàn tiền 100% đơn hàng.

Rất mong muốn nhận được góp ý và ship hàng quý khách. Liên hệ với công ty chúng tôi qua
Hotline:0979-909-555

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *